thỗn thện

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mô tả trạng thái để lộ, phơi bày bộ ngực một cách không kín đáo: Từ này dùng để nói về phụ nữ khi phần ngực (thường ngực nở) bị lộ ra ngoài một cách vô tình hoặc cố ý, không được che chắn cẩn thận bởi trang phục.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chiếc áo rộng thùng thình khiến ấy trông có vẻ thỗn thện. (Chiếc áo rộng khiến bộ ngực của ấy bị lộ ra một cách không gọn gàng.)
    • Trời nóng, mặc áo mỏng không cẩn thận dễ bị thỗn thện lắm. (Thời tiết nóng, nếu mặc áo mỏng không chú ý thì rất dễ để lộ ngực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trông thỗn thện": cụm từ dùng để miêu tả hình ảnh, dáng vẻ không chỉnh chu, hở hangphần ngực.
    • Mặc áo ngủ đi ra ngoài đường trông thỗn thện lắm, không được đẹp. (Mặc áo ngủ ra đường trông rất hở hang không đẹp mắt.)
Biến thể từ gần giống
  • Hớ hênh (tính từ): có nghĩa tương tự, chỉ sự hở hang, thiếu kín đáo, có thể áp dụng cho nhiều bộ phận cơ thể chứ không riêng ngực.
    • Cách ăn mặc hớ hênh không phù hợp với nơi công sở. (Cách ăn mặc hở hang không phù hợp với môi trường công sở.)
Từ đồng nghĩa
  • Phô phang: (thường dùng với sắc thái tiêu cực hơn) phô bày, khoe khoang một cách lộ liễu.
  • Hở hang: nói chung về trang phục hoặc dáng vẻ không kín đáo, để lộ da thịt.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "thỗn thện" mang sắc thái khẩu ngữ, dân dã thường được dùng trong lời nói hàng ngày hơn trong văn viết trang trọng.
  • Từ này thường mang hàm ý đánh giá tiêu cực, chê bai sự thiếu chỉn chu, ý tứ trong cách ăn mặc, đặc biệt của phụ nữ. Cần thận trọng khi sử dụng để tránh gây cảm giác xúc phạm hoặc khiếm nhã.
  1. Nói phụ nữ để phơi lộ bộ ngực nở.